Back To Top

foto1 foto2 foto3 foto4 foto5
Time school Time schoolTime schoolTime schoolTime schoolTime school

QHNQHN.COM

Quang Hưng - Ngọc Quý - Hiền Nhi - Qúy Hưng Nhi - Quý Hưng Nhi

1/- Định nghĩa chung về động từ:

-         Động từ là từ dùng để chỉ hoạt động, trạng thái của chủ ngữ (subject).

-         Động từ trong tiếng Anh đóng vai trò rất quan trọng, chúng làm vị ngữ (predicate) trong câu.

2/- Động từ “TOBE” ở hiện tại

-         Ở hiện tại động từ “tobe” có 3 hình thức: am, is, và are

-         Nghĩa của động từ “tobe”: là, thì, ở, bị/được (trong câu bị động), đang (ở thì tiếp diễn).

3/- Động từ “tobe” được chia với các đại từ từ nhân xưng như sau

-         Am: dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ nhất số ít (I)

Ex:      I am Hoa.       - I am a student.

-         Is: dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (he, she, it, Hoa..)

Ex:      He is a teacher.         - She is beautiful                  - It is hot today.

-         Are: dùng cho các chủ ngữ là ngôi số nhiều (we, you, they, Hoa and Lan)

Ex:      We are at school.      - Are you a student?                        - They are cats.

# Hình thức rút gọn của động từ “tobe”

-         I am = I’m                              We are = we’re

-         You are = you’re                  You are = you’re

-         He is = he’s                           They are = they’re

-         She is = she’s

-         It is = It’s

# Dạng câu phủ định: Ở dạng phủ định chúng ta thêm “NOT” vào sau động từ “tobe”

-         I am not = I’m not                             We are not = we aren’t

-         You are not = you aren’t                 You are not = you aren’t

-         He is not = he isn’t                           They are not = they aren’t

-         She is not = she isn’t

-         It is not = It isn’t

Ex:            I’m not a teacher.                 You are not/ aren’t teacher.

                  He is not/ isn’t a student.    They are not/ aren’t cats.

# Dạng câu nghi vấn/ câu hỏi: Chúng ta đưa động từ “tobe” lên trước chủ ngữ để thành lập câu hỏi. Câu trả lời rút gọn cho câu hỏi này là: Yes hoặc No.

            Ex:      Are you a student?   - Yes, I am/ No, I am not

                        Is she beautiful?       - Yes, she is/ No, she isn’t

                        Are they happy?       - Yes, they are/ No, they aren’t

# Dạng câu nghi vấn có từ hỏi: là cách mà chúng ta thêm từ hỏi (Wh_words) vào trước câu nghi vấn. Lúc này chúng ta không thể trả lời là Yes hoặc No.

Wh-word + tobe + subject...?

Ex:      What is it?                 – It is a pen.

            How are you?            - I am fine, thanks

            What is your name? - My name is Lan.

ĐỖ QUANG HƯNG - GIÁO VIÊN THCS TÔN QUANG PHIỆT - THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Điện thoại: 016.5678.1368 - Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Website được xem tốt nhất trên các trình duyệt Firefox hoặc Google Chrome